学友 (Trương Học Hữu) Album Collection (1985 – 2005)

Lượt xem: 418
GD Star Rating
loading...
学友 (Trương Học Hữu) Album Collection (1985 - 2005) (136 CD)

学友 (Trương Học Hữu) Album Collection (1985 - 2005) (136 CD)

Trương Học Hữu (Hán tự: 張學友, Phiên âm: Zhāng Xúe Yǒu, tên tiếng Anh: Jacky Cheung Hok Yau), là một ca sỹ và ngôi sao điện ảnh Hồng Kông nổi danh từ giữa thập niên 1980 đến nay. Các phương tiện truyền thông Trung Quốc gọi Trương Học Hữu, Lưu Đức Hoa, Lê Minh và Quách Phú Thành là “Tứ đại thiên vương” nhạc nhẹ Quảng Đông.
Sinh ngày 10 tháng 7 năm 1961 ở Hồng Kông, Trương Học Hữu nổi tiếng với giọng nam trung âm vực rộng, khỏe và truyền cảm. Trương Học Hữu đôi khi được mệnh danh là Ca thần (歌神), một danh hiệu đã từng được mọi người gọi ca sỹ Cantopop Sam Hui. Thành công trong sự nghiệp âm nhạc và điện ảnh đã khiến Trương Học Hữu dược coi là một trong những hình tượng của Hồng Kông. Trương Học Hữu đã được Tạp chí TIME bầu là một trong 25 nhân vật có ảnh hưởng nhát ở Hồng Kông mới năm 1997. Năm 1999, anh đã được bầu chọn là một trong 10 nhân vật trẻ xuất sắc của thế giới theo bầu chọn của Junior Chamber International, một liên đoạn nghề nghiệp trẻ thế giới. Năm 2000, anh đã được Phát thanh truyền hình Hồng Kông (RTHK, viết tắt của Radio Television Hong Kong) trao giải kim vàng, tương đương với giải thành tựu suốt đời công nhận đóng góp của anh cho ngành âm nhạc. Trương Học Hữu đã được chọn làm phát ngôn nhân cho Hong Kong Disneyland năm 2004. Anh đã tham gia một số sự kiện marketing quy mô lớn do The Walt Disney Company và Walt Disney Parks and Resorts tổ chức, bắt đầu bằng việc tổ chức chương trình truyền hình Magical World of Disneyland. Anh cũng ghi âm bài hát đa ngôn ngữ cho Hong Kong Disneyland, có tên One. Video âm nhạc cho One được qua ở Hong Kong Disneyland. Trương Học Hữu kết hôn với nữ diễn viên May Lo Mei Mei năm 1996 và họ có 2 con gái. Người thầy đã dẫn dắt, lăng-xê và giới thiệu Trương Học Hữu đến với bạn yêu nhạc là ca sĩ nổi tiếng Đàm Vịnh Luân.
Click vào liên kết bên dưới để tải về
(1985) Amour 遙遠的她 Amour Bóng người vời vợi
(1985) Smile Smile
(1986) 情无四归 (巨星发烧HI-END20bit系列) Tình Vô Tứ Quy
(1986) 相爱 (Korea version) In Love (Tương ái)
(1987) JACKY (Korea version)
(1987) 在我心深处 (PolyGram) Bên trong thâm tâm tôi
(1987) 张学友87演唱会 (PolyGram) Liveshow 87
(1988) 意乱情迷 (PolyGram) Ý Loạn Tình Mê
(1988) 昨夜梦魂中 (PolyGram) Mộng trong đêm qua
(1989) 丝丝记忆情歌精选 (PolyGram) Tư Tư Ký Ức Love song collection
(1989) 只愿一生爱一人 (Korea version) Chỉ nguyện 1 đời yêu 1 người
(1989) 给我亲爱的 (PolyGram) Cho người tôi yêu
(1990) 似曾相识 (PolyGram) Có lẻ quen biết
(1990) 梦中的你 (PolyGram) Người tình trong mộng
(1991) 一颗不变心 (PolyGram)
(1991) 情不禁 (PolyGram)
(1991) 每天爱你多一些演唱会’91 (PolyGram)
(1991) 爱你多一些精选 (PolyGram)
(1992) Smile (引进版)
(1992) 爱火花 (PolyGram)
(1992) 真情流露 (PolyGram)
(1993) 只想一生跟你走 (引进版)
(1993) 吻别 (PolyGram)
(1993) 忘记他EP (PolyGram)
(1993) 我与你 (PolyGram)
(1993) 爱你多一些精选 (Japan Version)
(1993) 祝福 (PolyGram)
(1993) 祝福 (TaiWan Version)
(1993) 等你等到我心痛 (PolyGram)
(1993) 等你等到我心痛张学友精选 (PolyGram)
(1994) 偷心 (PolyGram)
(1994) 偷心 (引进版)
(1994) 学与友93演唱会 (PolyGram)
(1994) 张学友24KGold金藏集 (PolyGram)
(1994) 爱得比你深 (Japan)
(1994) 真情流露 (Japan)
(1994) 祝福[引进版
(1994) 这个冬天不太冷 (PolyGram)
(1994) 饿狼传说 (PolyGram)
(1994) 饿狼传说(纪念版)
(1995) 三年两语 (PolyGram)
(1995) 拥友 (PolyGram)
(1995) 拥友 (TaiWan)
(1995) 真爱 (PolyGram)
(1995) 真爱 (引进版)
(1995) 真爱 (新曲+真正精选) (PolyGram)
(1995) 真爱 (新曲+真正精选) (TaiWan)
(1995) 离开以后 (引进版)
(1995) 过客 (引进版)
(1995) 过敏世界 (PolyGram)
(1995 - 96) 友学友演唱会 (PolyGram)
(1996) 丝丝记忆情歌精选 (PolyGram88极品)
(1996) 忘记你我做不到 PolyGram)
(1996) 忘记你我做不到 (TaiWan)
(1996) 情缘十载\'95友学友台湾演唱会 (PolyGram)
(1996) 情缘十载\'95友学友台湾演唱会 (引进版)
(1996) 爱与交响曲 (24K GOLD) (Japan)
(1996) 爱与交响曲 (PolyGram)
(1996) 珍藏经典集 (引进版)
(1996) 真爱新曲+真正精选 (PolyGram88极品)
(1996) 等你等到我心痛张学友精选 (PolyGram88极品)
(1997) CITIBANK信用咭张学友珍藏版EP
(1997) 三年两语 Japan
(1997) 不老的传说 (PolyGram)
(1997) 想和你去吹吹风 (PolyGram)
(1997) 想和你去吹吹风 TaiWan
(1997) 真情流露 PolyGram88极品
(1997) 雪狼湖 (限量珍藏纪念版)
(1997) 雪狼湖 PolyGram
(1998) 不后悔 Japan
(1998) 不后悔 PolyGram
(1998) 不后悔 (TaiWan)
(1998) 不后悔 (引进版)
(1998) 友情歌岁月精选 (PolyGram)
(1998) 情歌岁月精选 (友情をこめて) (Japan)
(1998) 释放自己 (Japan)
(1998) 释放自己 PolyGram
(1999) 友个人演唱会 (PolyGram)
(1999) 我应该 (引进版)
(1999) 有个人 (PolyGram)
(1999) 走过 (TaiWan)
(1999) 走过 世纪影音版 (Universal)
(2000) Touch Of Love (上华)
(2000) Jacky Cheung 15 (Universal)
(2000) 当我想起你 (上华)
(2000) 让你飞新歌+精选 (引进版)
(2001) 你每句说话 (引进版)
(2001) 友情演绎 (引进版)
(2001) 天下第一流 (Universal)
(2001) 如果这都不算爱 (引进版)
(2001) 张学友发烧极品 (引进版)
(2001) 拉阔音乐会 (上华)
(2001) 拥友 (DSD) (引进版)
(2001) 热 (豪华旗舰版) (TaiWan)
(2001) 相爱 (DSD) (引进版)
(2002) Greatest Hits (Universal)
(2002) 他在哪里 (Universal)
(2002) 他在那里 (TaiWan)
(2002) 张学友钢琴恋曲 (Universal)
(2002) 真情流露 (SACD) (DSD)
(2002) 真爱 (XRCD) (Universal)
(2002) 黄金巨星 - 真情流露 (Japan)
(2002) 黄金巨星 (Universal)
(2003) AMOUR遥远的她 (DSD)
(2003) 不老的传说 (DSD)
(2003) 只愿一生爱一人 (DSD) (引进版)
(2003) 情歌岁月精选 (Universal)
(2003) 昨夜梦魂中 (DSD)
(2003) 有个人 (DSD)
(2003) 环球DSD视听之王 (Universal)
(2003) 过敏世界 (DSD)
(2003) 释放自己 (DSD)
(2003) 音乐之旅 LIVE 演唱会
(2003) 音乐之旅 LIVE 演唱会
(2004) Black&White (上华)
(2004) Life Is Like A Dream (正东)
(2004) 在我心深处 (环球复黑)
(2004) 张学友 87 演唱会 (环球复黑)
(2004) 张学友 DSD 友情歌对唱集 (Universal)
(2004) 情不禁 (环球复黑)
(2004) 活出生命 LIVE 演唱会 (上华)
(2004) 真情流露 (环球复黑)
(2005) 似曾相识 (环球复黑)
(2005) 似曾相识 (留声复刻)
(2005) 偷心 (留声复刻)
(2005) 如果爱 (电影原声)
(2005) 张学友国语精选集 (环球复黑)
(2005) 张学友超白金精选 1 (引进版)
(2005) 每天爱你多一些演唱会/'91 (环球复黑)
(2005) 走过 1999 (留声复刻)
(2005) 雪狼湖 (国语版) (正东)
(2005) 雪狼湖 (引进版)
(2006) 爱与交响曲演唱会 + 音乐无疆界演唱会 (Universal)
(2007) 在你身边 (Hong Kong)
(2007) 在你身边 (TaiWan)
(2007) 在你身边 (引进版)